TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cóc tiếng Anh là gì?

"cóc" trong tiếng Anh là toad (danh từ), not at all (phó từ), not.

toad Danh từ

UK/təʊd/US/toʊd/ giọng máy

Nghĩa: cóc

Xem đầy đủ từ "toad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not at all Phó từ

Nghĩa: Chẳng, chả, cóc.

Xem đầy đủ từ "not at all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not

UK/nɒt/US/nɑt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "not": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

know

UK/nəʊ/US/noʊ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "know": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

no

UK/nəʊ/US/noʊ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "no": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

click Danh từ

UK/klɪk/US/klɪk/ giọng máy

Nghĩa: Con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa).

Xem đầy đủ từ "click": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paul Danh từ

UK/pɔːl/US/pɔl/ giọng người thật

Nghĩa: Con cóc (cơ cấu bánh răng cóc); vấu tỳ.

Xem đầy đủ từ "paul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambarella Danh từ

UK/ˌam.bəˈɹɛlə/US/ˌæm.bəˈɹɛlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả cóc.

Xem đầy đủ từ "ambarella": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cóc tiếng Anh là gì?

"cóc" trong tiếng Anh là toad (danh từ), not at all (phó từ), not.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "not": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "know": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "no": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "paul": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.