TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Côn đồ tiếng Anh là gì?

"côn đồ" trong tiếng Anh là villain (danh từ), thug (danh từ), villainous (tính từ).

villain Danh từ

UK/ˈvɪl.ən/US/ˈvɪl.ən/

Nghĩa: Côn đồ; kẻ hung ác.

Xem đầy đủ từ "villain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thug Danh từ

UK/θʌɡ/US/θʌɡ/

Nghĩa: Kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn.

Xem đầy đủ từ "thug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

villainous Tính từ

UK/ˈvɪlənəs/US/ˈvɪlənəs/

Nghĩa: Côn đồ, hung ác.

  • villainous deedhành động côn đồ

Xem đầy đủ từ "villainous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rascalion Danh từ

Nghĩa: Côn đồ, lưu manh.

Xem đầy đủ từ "rascalion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rascally Tính từ

US/ˈræs.kə.li/

Nghĩa: Côn đồ, bất lương, đểu giả.

  • rascally tricktrò đểu giả

Xem đầy đủ từ "rascally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruffianish Tính từ

Nghĩa: Hung ác; côn đồ; tàn bạo.

Xem đầy đủ từ "ruffianish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlaw

UK/ˈaʊt.lɔː/US/ˈaʊt.lɔ/

Xem đầy đủ từ "outlaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rascality Danh từ

US/ræ.ˈskæ.lə.ti/

Nghĩa: Tính côn đồ, tính bất lương, tính đểu giả.

Xem đầy đủ từ "rascality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruffianism Danh từ

US/ˈrə.fi.ə.ˌnɪ.zᵊm/

Nghĩa: Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.

Xem đầy đủ từ "ruffianism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-binder Danh từ

US/ˈhɑɪ.ˈbɑɪn.dɜː/

Nghĩa: Kẻ côn đồ (trong nhóm chuyên giết người thuê và tống tiền).

Xem đầy đủ từ "high-binder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thuggee Danh từ

UK/θʌˈɡiː/

Nghĩa: Nghề ăn cướp; thói du côn, thói côn đồ.

Xem đầy đủ từ "thuggee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thuggery Danh từ

UK/ˈθʌɡəɹi/US/ˈθʌɡəɹi/

Nghĩa: Nghề ăn cướp; thói du côn, thói côn đồ.

Xem đầy đủ từ "thuggery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thuggism Danh từ

Nghĩa: Nghề ăn cướp; thói du côn, thói côn đồ.

Xem đầy đủ từ "thuggism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Côn đồ tiếng Anh là gì?

"côn đồ" trong tiếng Anh là villain (danh từ), thug (danh từ), villainous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.