Côn đồ tiếng Anh là gì?
"côn đồ" trong tiếng Anh là villain (danh từ), thug (danh từ), villainous (tính từ).
villain Danh từ
UK/ˈvɪl.ən/US/ˈvɪl.ən/
Nghĩa: Côn đồ; kẻ hung ác.
thug Danh từ
UK/θʌɡ/US/θʌɡ/
Nghĩa: Kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn.
villainous Tính từ
UK/ˈvɪlənəs/US/ˈvɪlənəs/
Nghĩa: Côn đồ, hung ác.
- villainous deedhành động côn đồ
rascalion Danh từ
Nghĩa: Côn đồ, lưu manh.
rascally Tính từ
US/ˈræs.kə.li/
Nghĩa: Côn đồ, bất lương, đểu giả.
- rascally tricktrò đểu giả
ruffianish Tính từ
Nghĩa: Hung ác; côn đồ; tàn bạo.
outlaw
UK/ˈaʊt.lɔː/US/ˈaʊt.lɔ/
rascality Danh từ
US/ræ.ˈskæ.lə.ti/
Nghĩa: Tính côn đồ, tính bất lương, tính đểu giả.
ruffianism Danh từ
US/ˈrə.fi.ə.ˌnɪ.zᵊm/
Nghĩa: Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.
high-binder Danh từ
US/ˈhɑɪ.ˈbɑɪn.dɜː/
Nghĩa: Kẻ côn đồ (trong nhóm chuyên giết người thuê và tống tiền).
thuggee Danh từ
UK/θʌˈɡiː/
Nghĩa: Nghề ăn cướp; thói du côn, thói côn đồ.
thuggery Danh từ
UK/ˈθʌɡəɹi/US/ˈθʌɡəɹi/
Nghĩa: Nghề ăn cướp; thói du côn, thói côn đồ.
thuggism Danh từ
Nghĩa: Nghề ăn cướp; thói du côn, thói côn đồ.
Câu hỏi thường gặp
Côn đồ tiếng Anh là gì?
"côn đồ" trong tiếng Anh là villain (danh từ), thug (danh từ), villainous (tính từ).