TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cúc tiếng Anh là gì?

"cúc" trong tiếng Anh là button (danh từ), antlion (danh từ), daisy (danh từ).

button Danh từ

UK/ˈbʌtən/US/ˈbʌtən/

Nghĩa: cúc, nút, khuy

Xem đầy đủ từ "button": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antlion Danh từ

UK/ˈænt.laɪ.ən/US/ˈænt.laɪ.ən/

Nghĩa: Cúc, kiến sư tử.

Xem đầy đủ từ "antlion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daisy Danh từ

UK/ˈdeɪ.zi/US/ˈdeɪzi/

Nghĩa: Cây cúc.

  • She grows flowers such as tulips, pansies and daisies.Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.

Xem đầy đủ từ "daisy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Cush Danh từ riêng

UK/kʌʃ/US/kʌʃ/

Nghĩa: Cúc, Cút.

Xem đầy đủ từ "Cush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ammonite Danh từ

UK/ˈæ.məˌnaɪt/US/ˈæ.məˌnaɪt/

Nghĩa: Con cúc (một thứ vỏ ốc hoá đá).

Xem đầy đủ từ "ammonite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chrysanthemum

UK/kɹɪˈsænθəməm/US/kɹɪˈsænθəməm/

Xem đầy đủ từ "chrysanthemum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ammonoid Danh từ

US/ˈæ.mə.ˌnɔɪd/

Nghĩa: Con cúc (thứ vỏ ốc hoá đá).

Xem đầy đủ từ "ammonoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cúc tiếng Anh là gì?

"cúc" trong tiếng Anh là button (danh từ), antlion (danh từ), daisy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.