Cúng tiếng Anh là gì?
"cúng" trong tiếng Anh là offer (nội động từ), sacrifice (động từ), worship.
offer Nội động từ
UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/
Nghĩa: Cúng.
sacrifice Động từ
UK/ˈsæk.ɹɪ.faɪs/US/ˈsæk.ɹɪˌfaɪs/
Nghĩa: Cúng, cúng tế.
worship
UK/ˈwɜː.ʃɪp/US/ˈwɝ.ʃɪp/
consecrate Ngoại động từ
UK/ˈkɒnsəkɹeɪt/US/ˈkɑnsəkɹeɪt/
Nghĩa: Cúng.
enshrine
UK/ɪnˈʃɹʌɪn/US/ɪnˈʃɹaɪn/
oblation Danh từ
UK/əʊˈbleɪʃən/US/oʊˈbleɪʃən/
Nghĩa: Đồ cúng.
oblational Tính từ
Nghĩa: Đồ cúng.
oblatory Tính từ
Nghĩa: Đồ cúng.
offering Danh từ
UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Đồ biếu, đồ tặng, lễ vật, đồ cúng, đồ tiến.
Câu hỏi thường gặp
Cúng tiếng Anh là gì?
"cúng" trong tiếng Anh là offer (nội động từ), sacrifice (động từ), worship.