TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cúng tiếng Anh là gì?

"cúng" trong tiếng Anh là offer (nội động từ), sacrifice (động từ), worship.

offer Nội động từ

UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/

Nghĩa: Cúng.

Xem đầy đủ từ "offer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacrifice Động từ

UK/ˈsæk.ɹɪ.faɪs/US/ˈsæk.ɹɪˌfaɪs/

Nghĩa: Cúng, cúng tế.

Xem đầy đủ từ "sacrifice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worship

UK/ˈwɜː.ʃɪp/US/ˈwɝ.ʃɪp/

Xem đầy đủ từ "worship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consecrate Ngoại động từ

UK/ˈkɒnsəkɹeɪt/US/ˈkɑnsəkɹeɪt/

Nghĩa: Cúng.

Xem đầy đủ từ "consecrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enshrine

UK/ɪnˈʃɹʌɪn/US/ɪnˈʃɹaɪn/

Xem đầy đủ từ "enshrine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblation Danh từ

UK/əʊˈbleɪʃən/US/oʊˈbleɪʃən/

Nghĩa: Đồ cúng.

Xem đầy đủ từ "oblation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblational Tính từ

Nghĩa: Đồ cúng.

Xem đầy đủ từ "oblational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblatory Tính từ

Nghĩa: Đồ cúng.

Xem đầy đủ từ "oblatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offering Danh từ

UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Đồ biếu, đồ tặng, lễ vật, đồ cúng, đồ tiến.

Xem đầy đủ từ "offering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cúng tiếng Anh là gì?

"cúng" trong tiếng Anh là offer (nội động từ), sacrifice (động từ), worship.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.