TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cút tiếng Anh là gì?

"cút" trong tiếng Anh là get lost (thán từ), quail (danh từ), beat it (động từ).

get lost Thán từ

Nghĩa: Phắn, biến, cút, xéo.

  • Billy, get lost! I don't want to see you here again.Billy, hãy cút đi! Tôi không muốn nhìn thấy anh ở đây nữa.

Xem đầy đủ từ "get lost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quail Danh từ

UK/kweɪl/US/kweɪl/

Nghĩa: cút, cun cút

Xem đầy đủ từ "quail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat it Động từ

US/ˈbiˌdɪt/

Nghĩa: cút, phắn, xéo, biến

Xem đầy đủ từ "beat it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begone Thán từ

UK/biːˈɡɒn/US/biːˈɡɒn/

Nghĩa: Đi!, xéo!, cút!

Xem đầy đủ từ "begone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Cush Danh từ riêng

UK/kʌʃ/US/kʌʃ/

Nghĩa: Cúc, Cút.

Xem đầy đủ từ "Cush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go away Thán từ

Nghĩa: Biến, cút, phắn, xéo.

Xem đầy đủ từ "go away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Nội động từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Chuồn, cút, tẩu.

  • clear out!cút ngay!

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuck Thán từ

UK/fʌk/US/fʌk/

Nghĩa: Cút!

Xem đầy đủ từ "fuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuck-off

Xem đầy đủ từ "fuck-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cút tiếng Anh là gì?

"cút" trong tiếng Anh là get lost (thán từ), quail (danh từ), beat it (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.