TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cười khúc khích tiếng Anh là gì?

"cười khúc khích" trong tiếng Anh là chuckle (nội động từ), snickerer (ngoại động từ), titter (nội động từ).

chuckle Nội động từ

UK/ˈt͡ʃʌkəl/US/ˈt͡ʃʌkəl/

Nghĩa: Cười khúc khích.

Xem đầy đủ từ "chuckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snickerer Ngoại động từ

US/ˈsnɪ.kɜ.ːɜː/

Nghĩa: Cười khúc khích.

Xem đầy đủ từ "snickerer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

titter Nội động từ

UK/ˈtɪtə(ɹ)/US/ˈtɪtɚ/

Nghĩa: Cười khúc khích.

Xem đầy đủ từ "titter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tee-hee Động từ

Nghĩa: Cười khúc khích, cười rú lên.

Xem đầy đủ từ "tee-hee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cackle Động từ

UK/ˈkækəl/US/ˈkækəl/

Nghĩa: Cười khúc khích.

Xem đầy đủ từ "cackle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cack Động từ

UK/kæk/US/kæk/

Nghĩa: Cười khúc khích.

Xem đầy đủ từ "cack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giggler Danh từ

US/ˈɡɪ.ɡə.lɜː/

Nghĩa: Người cười khúc khích; người cười chế nhạo.

Xem đầy đủ từ "giggler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cười khúc khích tiếng Anh là gì?

"cười khúc khích" trong tiếng Anh là chuckle (nội động từ), snickerer (ngoại động từ), titter (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.