Cạn tiếng Anh là gì?
"cạn" trong tiếng Anh là dry (tính từ), shallow (tính từ), down (động từ).
dry Tính từ
UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/
Nghĩa: Khô, cạn, ráo.
- This pond doesn't go dry even in the summer.Ao này không bị cạn ngay cả trong mùa hè.
- a spell of dry coldđợt rét khô
shallow Tính từ
UK/ˈʃæləʊ/US/ˈʃæloʊ/
Nghĩa: Nông, cạn.
- shallow waternước nông
down Động từ
UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/
Nghĩa: cạn
shallowly Phó từ
US/ˈʃæ.ˌloʊ.li/
Nghĩa: Nông, cạn, không sâu.
waterless Tính từ
UK/ˈwɔːtə(ɹ)ləs/US/ˈwɔːtə(ɹ)ləs/
Nghĩa: Không có nước; khô, cạn, khô cạn, hạn.
low Tính từ
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/
Nghĩa: Thấp, cạn.
- at low waterlúc triều xuống
out of
UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/
peter Nội động từ
UK/ˈpiːtə/US/ˈpitɚ/
Nghĩa: Cạn (sông).
give out Cụm động từ
Nghĩa: Hết, cạn.
- food suplies began to give outlương thực bắt đầu cạn
Câu hỏi thường gặp
Cạn tiếng Anh là gì?
"cạn" trong tiếng Anh là dry (tính từ), shallow (tính từ), down (động từ).