TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảm xúc tiếng Anh là gì?

"cảm xúc" trong tiếng Anh là emotion (danh từ), sentiment (danh từ), feeling (danh từ).

emotion Danh từ

UK/ɪˈməʊ.ʃən/US/ɪˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Cảm xúc.

  • Tom couldn't control his emotions.Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình.

Xem đầy đủ từ "emotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentiment Danh từ

UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/

Nghĩa: Tình, tình cảm, cảm xúc.

  • the sentiment of pitytính thương hại
  • animated by noble sentimentsxuất phát từ những tình cảm cao thượng

Xem đầy đủ từ "sentiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeling Danh từ

UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/

Nghĩa: cảm xúc

  • Love is the most beautiful feeling.Tình yêu là cảm xúc đẹp đẽ nhất.
  • Dan didn't even try to hide that feeling.Dan thậm chí chẳng cố giấu cảm xúc đó.

Xem đầy đủ từ "feeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstract noun Danh từ

UK/ˈæbˌstɹækt naʊn/US/ˈæbˌstɹækt naʊn/

Nghĩa: Danh từ trừu tượng; danh từ chỉ những thứ không thể cảm nhận trực tiếp sử dụng các giác quan, chẳng hạn như ý nghĩ, tâm trạng, cảm xúc, phẩm chất, khái niệm,...

Xem đầy đủ từ "abstract noun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel

UK/fiːl/US/fiːl/

Xem đầy đủ từ "feel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affection Danh từ

UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/

Nghĩa: Tình cảm, cảm xúc.

  • hope is one of the most powerful affections of manhy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người

Xem đầy đủ từ "affection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affected

UK/əˈfɛktɪd/US/əˈfɛktɪd/

Xem đầy đủ từ "affected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảm xúc tiếng Anh là gì?

"cảm xúc" trong tiếng Anh là emotion (danh từ), sentiment (danh từ), feeling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.