TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cấp bách tiếng Anh là gì?

"cấp bách" trong tiếng Anh là urgent (tính từ), imperative (tính từ), pressing (tính từ).

urgent Tính từ

UK/ˈɜː.d͡ʒənt/US/ˈɝ.d͡ʒənt/

Nghĩa: Gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách.

  • urgent neednhu cầu cấp bách

Xem đầy đủ từ "urgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperative Tính từ

UK/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/US/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/

Nghĩa: Cấp bách, khẩn thiết.

  • an imperative needmột nhu cầu cấp bách

Xem đầy đủ từ "imperative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressing Tính từ

UK/ˈpɹɛsɪŋ/US/ˈpɹɛsɪŋ/

Nghĩa: Thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp.

  • pressing needđiều cần gấp

Xem đầy đủ từ "pressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exigent Tính từ

UK/ˈɛk.sɪ.d͡ʒənt/US/ˈɛk.sɪ.d͡ʒənt/

Nghĩa: Cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết.

Xem đầy đủ từ "exigent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instant Tính từ

UK/ˈɪnstənt/US/ˈɪnstənt/

Nghĩa: Khẩn trương, cấp bách, gấp.

Xem đầy đủ từ "instant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperious Tính từ

UK/ɪmˈpɪə̯.ɹi.əs/US/ɪmˈpɪɹ.i.əs/

Nghĩa: Khẩn cấp, cấp nhiệt, cấp bách.

  • imperious oedersnhững mệnh lệnh khẩn cấp

Xem đầy đủ từ "imperious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

necessitous Tính từ

US/nəˈsɛ.sə.təs/

Nghĩa: Cấp bách, cấp thiết.

Xem đầy đủ từ "necessitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressure Danh từ

UK/ˈpɹɛʃə/US/ˈpɹɛʃɚ/

Nghĩa: Sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp.

  • write hastily and under pressureviết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã

Xem đầy đủ từ "pressure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urgency Danh từ

UK/ˈɜː.d͡ʒən.si/US/ˈɝ.d͡ʒən.si/

Nghĩa: Sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách.

  • a matter of great urgencymột việc khẩn cấp

Xem đầy đủ từ "urgency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperiousness Danh từ

US/ɪm.ˈpɪr.i.əs.nəs/

Nghĩa: Tính khẩn cấp, tính cấp thiết, tính cấp bách.

Xem đầy đủ từ "imperiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burning Tính từ

UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/

Nghĩa: Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.

  • a burning questionvấn đề nóng hổi; vấn đề được bàn bạc sôi nổi

Xem đầy đủ từ "burning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cấp bách tiếng Anh là gì?

"cấp bách" trong tiếng Anh là urgent (tính từ), imperative (tính từ), pressing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.