TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầu tàu tiếng Anh là gì?

"cầu tàu" trong tiếng Anh là pier (danh từ), wharf (danh từ), runway (danh từ).

pier Danh từ

UK/pɪə/US/pɪɹ/

Nghĩa: Bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu.

Xem đầy đủ từ "pier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wharf Danh từ

UK/ˈwɔːf/US/ˈwɔɹf/

Nghĩa: Bến tàu, cầu tàu.

Xem đầy đủ từ "wharf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runway Danh từ

UK/ˈɹʌnweɪ/US/ˈɹʌnweɪ/

Nghĩa: Cầu tàu.

Xem đầy đủ từ "runway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brow Danh từ

UK/bɹaʊ/US/bɹaʊ/

Nghĩa: Cầu tàu.

Xem đầy đủ từ "brow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gangway Danh từ

UK/ˈɡæŋweɪ/US/ˈɡæŋweɪ/

Nghĩa: Cầu tàu.

Xem đầy đủ từ "gangway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jetty Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛti/US/ˈd͡ʒɛti/

Nghĩa: Cầu tàu.

Xem đầy đủ từ "jetty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wharves Danh từ

UK/(h)wɔː(ɹ)vz/US/(h)wɔː(ɹ)vz/

Nghĩa: Bến tàu, cầu tàu.

Xem đầy đủ từ "wharves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu tàu tiếng Anh là gì?

"cầu tàu" trong tiếng Anh là pier (danh từ), wharf (danh từ), runway (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.