Cầu tàu tiếng Anh là gì?
"cầu tàu" trong tiếng Anh là pier (danh từ), wharf (danh từ), runway (danh từ).
pier Danh từ
UK/pɪə/US/pɪɹ/
Nghĩa: Bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu.
wharf Danh từ
UK/ˈwɔːf/US/ˈwɔɹf/
Nghĩa: Bến tàu, cầu tàu.
runway Danh từ
UK/ˈɹʌnweɪ/US/ˈɹʌnweɪ/
Nghĩa: Cầu tàu.
brow Danh từ
UK/bɹaʊ/US/bɹaʊ/
Nghĩa: Cầu tàu.
gangway Danh từ
UK/ˈɡæŋweɪ/US/ˈɡæŋweɪ/
Nghĩa: Cầu tàu.
jetty Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛti/US/ˈd͡ʒɛti/
Nghĩa: Cầu tàu.
wharves Danh từ
UK/(h)wɔː(ɹ)vz/US/(h)wɔː(ɹ)vz/
Nghĩa: Bến tàu, cầu tàu.
Câu hỏi thường gặp
Cầu tàu tiếng Anh là gì?
"cầu tàu" trong tiếng Anh là pier (danh từ), wharf (danh từ), runway (danh từ).