TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cắm tiếng Anh là gì?

"cắm" trong tiếng Anh là stick (nội động từ), stuck (nội động từ), plant (động từ).

stick Nội động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Cắm.

  • arrow sticks in targetmũi tên cắm vào bia

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Nội động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Cắm.

  • arrow sticks in targetmũi tên cắm vào bia

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plant Động từ

UK/plɑːnt/US/plænt/

Nghĩa: Cắm

Xem đầy đủ từ "plant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitch Ngoại động từ

UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/

Nghĩa: Cắm, dựng (lều, trại).

  • to pitch tentscắm lều, cắm trại

Xem đầy đủ từ "pitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plug

UK/plʌɡ/US/plʌɡ/

  • Pull the plug out.Kéo phích cắm ra.
  • Pull out the plug.Rút phích cắm ra.

Xem đầy đủ từ "plug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix

UK/fɪks/US/fɪks/

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bite

UK/baɪt/US/baɪt/

Xem đầy đủ từ "bite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-up

UK/ˌsɛt ˈʌp/US/ˌsɛt ˈʌp/

Xem đầy đủ từ "set-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cắm tiếng Anh là gì?

"cắm" trong tiếng Anh là stick (nội động từ), stuck (nội động từ), plant (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.