Cằn cỗi tiếng Anh là gì?
"cằn cỗi" trong tiếng Anh là barren (tính từ), infertile (tính từ), sterile (tính từ).
barren Tính từ
UK/ˈbæɹən/
Nghĩa: Cằn cỗi (đất).
infertile Tính từ
UK/ɪnˈfɜː(ɹ)taɪl/US/ɪnˈfɝtɪl/
Nghĩa: Không màu mỡ, cằn cỗi.
sterile Tính từ
UK/ˈstɛɹaɪl/US/ˈstɛɹəl/
Nghĩa: Cằn cỗi, khô cằn.
- sterile landđất cằn cỗi
infecund Tính từ
Nghĩa: Không màu mỡ, cằn cỗi.
gaunt Tính từ
UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/
Nghĩa: Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi.
- a gaunt hillsidesườn đồi hoang vắng cằn cỗi
scrubby Tính từ
UK/ˈskɹʌbi/US/ˈskɹʌbi/
Nghĩa: Còi, cằn cỗi.
sterility Danh từ
Nghĩa: Sự cằn cỗi.
infertility Danh từ
Nghĩa: Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.
barrenness Danh từ
US/ˈbɛr.ən.nəs/
Nghĩa: Sự cằn cỗi.
infecundity Danh từ
Nghĩa: Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.
scrubbiness Danh từ
Nghĩa: Sự còi cọc, sự cằn cỗi.
constricted Tính từ
US/kən.ˈstrɪk.təd/
Nghĩa: Thui chột, cằn cỗi.
Câu hỏi thường gặp
Cằn cỗi tiếng Anh là gì?
"cằn cỗi" trong tiếng Anh là barren (tính từ), infertile (tính từ), sterile (tính từ).