TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cằn cỗi tiếng Anh là gì?

"cằn cỗi" trong tiếng Anh là barren (tính từ), infertile (tính từ), sterile (tính từ).

barren Tính từ

UK/ˈbæɹən/

Nghĩa: Cằn cỗi (đất).

Xem đầy đủ từ "barren": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infertile Tính từ

UK/ɪnˈfɜː(ɹ)taɪl/US/ɪnˈfɝtɪl/

Nghĩa: Không màu mỡ, cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "infertile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterile Tính từ

UK/ˈstɛɹaɪl/US/ˈstɛɹəl/

Nghĩa: Cằn cỗi, khô cằn.

  • sterile landđất cằn cỗi

Xem đầy đủ từ "sterile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infecund Tính từ

Nghĩa: Không màu mỡ, cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "infecund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaunt Tính từ

UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/

Nghĩa: Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi.

  • a gaunt hillsidesườn đồi hoang vắng cằn cỗi

Xem đầy đủ từ "gaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrubby Tính từ

UK/ˈskɹʌbi/US/ˈskɹʌbi/

Nghĩa: Còi, cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "scrubby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterility Danh từ

Nghĩa: Sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "sterility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infertility Danh từ

Nghĩa: Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "infertility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrenness Danh từ

US/ˈbɛr.ən.nəs/

Nghĩa: Sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "barrenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infecundity Danh từ

Nghĩa: Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "infecundity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrubbiness Danh từ

Nghĩa: Sự còi cọc, sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "scrubbiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constricted Tính từ

US/kən.ˈstrɪk.təd/

Nghĩa: Thui chột, cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "constricted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cằn cỗi tiếng Anh là gì?

"cằn cỗi" trong tiếng Anh là barren (tính từ), infertile (tính từ), sterile (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.