TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cặn kẽ tiếng Anh là gì?

"cặn kẽ" trong tiếng Anh là detailed (tính từ), minute (tính từ), thorough.

detailed Tính từ

UK/dɪˈteɪld/US/dɪˈteɪld/

Nghĩa: Cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết.

Xem đầy đủ từ "detailed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minute Tính từ

UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/

Nghĩa: Kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ, tỉ mỉ.

  • a minute investigationmột cuộc điều tra kỹ lưỡng
  • a minute decriptionsự miêu tả cặn kẽ

Xem đầy đủ từ "minute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thorough

UK/ˈθʌɹə/US/ˈθʌɹoʊ/

Xem đầy đủ từ "thorough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particular Tính từ

UK/pəˈtɪk.jʊ.lə/US/pɑrˈtɪk.jə.lɚ/

Nghĩa: Kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết.

  • to be particular in one's speechkỹ lưỡng trong cách nói năng

Xem đầy đủ từ "particular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meticulous

UK/məˈtɪ.kjə.ləs/US/məˈtɪ.kjə.ləs/

Xem đầy đủ từ "meticulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minutely Phó từ

UK/maɪˈnjuːtlɪ/US/maɪˈnjuːtlɪ/

Nghĩa: Kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.

Xem đầy đủ từ "minutely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particularity Danh từ

UK/pəˌtɪkjʊˈlæɹɪti/US/pə(ɹ)ˌtɪkjəˈlɛɹəti/

Nghĩa: Tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết.

Xem đầy đủ từ "particularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cặn kẽ tiếng Anh là gì?

"cặn kẽ" trong tiếng Anh là detailed (tính từ), minute (tính từ), thorough.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.