TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cố vấn tiếng Anh là gì?

"cố vấn" trong tiếng Anh là advisor (danh từ), adviser (danh từ), advisory (tính từ).

advisor Danh từ

UK/ædˈvaɪ.zə(ɹ)/US/ædˈvaɪ.zɚ/

Nghĩa: Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.

  • legal advisercố vấn pháp lý

Xem đầy đủ từ "advisor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adviser Danh từ

UK/ædˈvaɪ.zə(ɹ)/US/ædˈvaɪ.zɚ/

Nghĩa: Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.

  • legal advisercố vấn pháp lý

Xem đầy đủ từ "adviser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advisory Tính từ

UK/ədˈvaɪzəɹi/US/ædˈvaɪz(ə)ɹi/

Nghĩa: Để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn.

  • advisory councilhội đồng tư vấn

Xem đầy đủ từ "advisory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counsellor Danh từ

Nghĩa: Cố vấn.

Xem đầy đủ từ "counsellor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advise

UK/ədˈvaɪz/US/ədˈvaɪz/

Xem đầy đủ từ "advise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consultant Danh từ

UK/kənˈsʌl.tənt/US/kənˈsʌl.tənt/

Nghĩa: Nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến.

Xem đầy đủ từ "consultant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counsel

UK/ˈkaʊn.səl/US/ˈkaʊn.səl/

Xem đầy đủ từ "counsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consultancy Danh từ

UK/kənˈsʌl.tən.si/US/kənˈsʌl.tən.si/

Nghĩa: Sự giúp đỡ ý kiến; sự cố vấn; sự tư vấn.

Xem đầy đủ từ "consultancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consulting Tính từ

UK/kənˈsʌltɪŋ/US/kənˈsʌltɪŋ/

Nghĩa: Cố vấn, để hỏi ý kiến.

  • consulting engineerkỹ sư cố vấn
  • consulting physicianbác sĩ được mời đến hỏi ý kiến

Xem đầy đủ từ "consulting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cố vấn tiếng Anh là gì?

"cố vấn" trong tiếng Anh là advisor (danh từ), adviser (danh từ), advisory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.