Cống tiếng Anh là gì?
"cống" trong tiếng Anh là sewer (danh từ), drain (danh từ), sluice (danh từ).
sewer Danh từ
UK/ˈs(j)uːə/US/ˈsuɚ/
Nghĩa: cống
drain Danh từ
US/dɹiːn/
Nghĩa: Ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng.
sluice Danh từ
UK/sluːs/US/sluːs/
Nghĩa: Cửa cống, cống.
culvert Danh từ
UK/ˈkʌlvə(ɹ)t/US/ˈkʌlvə(ɹ)t/
Nghĩa: cống
sluice-gate Danh từ
Nghĩa: Cửa cống, cống.
sluice-valve Danh từ
Nghĩa: Cửa cống, cống.
aqueduct Danh từ
UK/ˈæk.wɪˌdʌkt/US/ˈæk.wəˌdʌkt/
Nghĩa: Cống.
tribute Danh từ
UK/ˈtɹɪbjuːt/US/ˈtɹɪbjut/
Nghĩa: Vật cống, đồ cống.
- to lay under tributebắt phải nộp cống
- to pay tributenộp cống
Câu hỏi thường gặp
Cống tiếng Anh là gì?
"cống" trong tiếng Anh là sewer (danh từ), drain (danh từ), sluice (danh từ).