TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cống tiếng Anh là gì?

"cống" trong tiếng Anh là sewer (danh từ), drain (danh từ), sluice (danh từ).

sewer Danh từ

UK/ˈs(j)uːə/US/ˈsuɚ/

Nghĩa: cống

Xem đầy đủ từ "sewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drain Danh từ

US/dɹiːn/

Nghĩa: Ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng.

Xem đầy đủ từ "drain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluice Danh từ

UK/sluːs/US/sluːs/

Nghĩa: Cửa cống, cống.

Xem đầy đủ từ "sluice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culvert Danh từ

UK/ˈkʌlvə(ɹ)t/US/ˈkʌlvə(ɹ)t/

Nghĩa: cống

Xem đầy đủ từ "culvert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluice-gate Danh từ

Nghĩa: Cửa cống, cống.

Xem đầy đủ từ "sluice-gate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluice-valve Danh từ

Nghĩa: Cửa cống, cống.

Xem đầy đủ từ "sluice-valve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aqueduct Danh từ

UK/ˈæk.wɪˌdʌkt/US/ˈæk.wəˌdʌkt/

Nghĩa: Cống.

Xem đầy đủ từ "aqueduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tribute Danh từ

UK/ˈtɹɪbjuːt/US/ˈtɹɪbjut/

Nghĩa: Vật cống, đồ cống.

  • to lay under tributebắt phải nộp cống
  • to pay tributenộp cống

Xem đầy đủ từ "tribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cống tiếng Anh là gì?

"cống" trong tiếng Anh là sewer (danh từ), drain (danh từ), sluice (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.