Cổng tiếng Anh là gì?
"cổng" trong tiếng Anh là gate (danh từ), portal (danh từ), porch (danh từ).
gate Danh từ
UK/-ɡeɪt/US/-ɡeɪt/
Nghĩa: Cổng.
- The dog kept barking at me at the gate and kept me from coming in.Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.
- Lock the gate.Khóa cổng vào đi.
portal Danh từ
UK/ˈpɔːtl̩/US/ˈpɔɹtl̩/
Nghĩa: cổng
- Open the portal.Mở cổng ra.
- This portal leads to another world.Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.
porch Danh từ
UK/pɔːtʃ/US/pɔɹt͡ʃ/
Nghĩa: Cổng (ra vào); cổng vòm.
port Danh từ
UK/pɔːt/US/poɹt/
Nghĩa: cổng
portico Danh từ
UK/ˈpɔːtɪkəʊ/US/ˈpɔɹtɪkoʊ/
Nghĩa: Cổng, cổng xây.
stoop Danh từ
UK/stuːp/US/stup/
Nghĩa: Cổng.
vestibule Danh từ
UK/ˈvɛ.stɪ.bjuːl/US/ˈvɛ.stəˌbjul/
Nghĩa: Cổng (nhà thờ).
Câu hỏi thường gặp
Cổng tiếng Anh là gì?
"cổng" trong tiếng Anh là gate (danh từ), portal (danh từ), porch (danh từ).