Cộc tiếng Anh là gì?
"cộc" trong tiếng Anh là stake (danh từ), cutty (tính từ), short.
stake Danh từ
UK/steɪk/US/steɪk/
Nghĩa: Cộc, cọc.
cutty Tính từ
UK/ˈkʌti/US/ˈkʌti/
Nghĩa: Cộc, cụt, ngắn ngủn.
short
UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/
knock
UK/nɒk/US/nɑk/
brief
UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/
bump
US/bʌmp/
thump
UK/θʌmp/US/θʌmp/
Câu hỏi thường gặp
Cộc tiếng Anh là gì?
"cộc" trong tiếng Anh là stake (danh từ), cutty (tính từ), short.