TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cộc tiếng Anh là gì?

"cộc" trong tiếng Anh là stake (danh từ), cutty (tính từ), short.

stake Danh từ

UK/steɪk/US/steɪk/

Nghĩa: Cộc, cọc.

Xem đầy đủ từ "stake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutty Tính từ

UK/ˈkʌti/US/ˈkʌti/

Nghĩa: Cộc, cụt, ngắn ngủn.

Xem đầy đủ từ "cutty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock

UK/nɒk/US/nɑk/

Xem đầy đủ từ "knock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brief

UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/

Xem đầy đủ từ "brief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bump

US/bʌmp/

Xem đầy đủ từ "bump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thump

UK/θʌmp/US/θʌmp/

Xem đầy đủ từ "thump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cộc tiếng Anh là gì?

"cộc" trong tiếng Anh là stake (danh từ), cutty (tính từ), short.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.