Cụm tiếng Anh là gì?
"cụm" trong tiếng Anh là bunch (danh từ), cluster (danh từ), flock (danh từ).
bunch Danh từ
UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Búi, chùm, bó, cụm, buồng.
- a bunch of grapesmột chùm nho
- a bunch of flowersmột bó hoa
cluster Danh từ
UK/ˈklʌstə/US/ˈklʌstɚ/
Nghĩa: Đám, bó, cụm; đàn, bầy.
- a cluster of peopleđám người
- a cluster of flowersbó hoa
flock Danh từ
UK/flɒk/US/flɑk/
Nghĩa: Cụm, túm (bông, len).
floccus Danh từ
Nghĩa: Cụm (xốp như len).
crop Danh từ
UK/kɹɒp/US/kɹɑp/
Nghĩa: Cụm, nhom, loạt, tập.
- a crop of questionsmột loạt câu hỏi
- a crop of billstập hoá đơn
knot Danh từ
UK/nɒt/US/nɑt/
Nghĩa: Nhóm, tốp (người); cụm; (cây).
- to gather in knotshọp lại thành nhóm
colony Danh từ
UK/ˈkɒl.ə.ni/US/ˈkɔl.ə.ni/
Nghĩa: Khóm, cụm.
truss Danh từ
UK/tɹʌs/US/tɹʌs/
Nghĩa: Cụm (hoa).
flocci Danh từ
Nghĩa: Cụm (xốp như len).
Câu hỏi thường gặp
Cụm tiếng Anh là gì?
"cụm" trong tiếng Anh là bunch (danh từ), cluster (danh từ), flock (danh từ).