Cứng đờ tiếng Anh là gì?
"cứng đờ" trong tiếng Anh là stark (tính từ), stiffly (phó từ), moveless (tính từ).
stark Tính từ
UK/stɑːk/US/stɑɹk/
Nghĩa: Cứng đờ.
- to lie stark in deathnằm chết cứng
stiffly Phó từ
UK/ˈstɪfli/US/ˈstɪfli/
Nghĩa: Cứng đờ, cứng nhắc.
moveless Tính từ
US/ˈmuːv.ləs/
Nghĩa: Bất động, cứng đờ, chết cứng.
wooden Tính từ
UK/ˈwʊdn̩/US/ˈwʊdn̩/
Nghĩa: Cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng.
- a wooden starecái nhìn đờ đẫn
angular Tính từ
UK/ˈæŋ.ɡju.lə/US/ˈæŋ.ɡjə.lɚ/
Nghĩa: Không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người).
angularly Phó từ
US/ˈæŋ.ɡjə.lɜː.li/
Nghĩa: Cộc lốc, cứng đờ.
starkness Danh từ
UK/ˈstɑːknəs/US/ˈstɑɹknəs/
Nghĩa: Cứng đờ, cứng nhắc.
angularity Danh từ
US/ˌæŋ.ɡjə.ˈlær.ə.ti/
Nghĩa: Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...).
stiffness Danh từ
US/ˈstɪf.nəs/
Nghĩa: Sự cứng đờ, sự cứng nhắc.
buckram Danh từ
UK/ˈbʌkɹəm/US/ˈbʌkɹəm/
Nghĩa: Sự cứng đờ, sự cứng nhắc (thái độ).
angularness Danh từ
Nghĩa: Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...).
Câu hỏi thường gặp
Cứng đờ tiếng Anh là gì?
"cứng đờ" trong tiếng Anh là stark (tính từ), stiffly (phó từ), moveless (tính từ).