TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cử hành tiếng Anh là gì?

"cử hành" trong tiếng Anh là perform (ngoại động từ), solemnise (ngoại động từ), solemnize (ngoại động từ).

perform Ngoại động từ

UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/

Nghĩa: Làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ).

Xem đầy đủ từ "perform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnise Ngoại động từ

Nghĩa: Cử hành theo nghi thức; cử hành.

Xem đầy đủ từ "solemnise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnize Ngoại động từ

US/ˈsɑː.ləm.ˌnɑɪz/

Nghĩa: Cử hành theo nghi thức; cử hành.

Xem đầy đủ từ "solemnize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celebrate

UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/US/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "celebrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

host

UK/həʊst/US/hoʊst/

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observe Động từ

UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/

Nghĩa: Tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...).

  • to observe someone's birthdaylàm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai

Xem đầy đủ từ "observe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

performance Danh từ

UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/

Nghĩa: Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ).

  • the performance of a promisesự thực hiện lời hứa
  • the performance of one's dutiessự hoàn thành nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "performance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cử hành tiếng Anh là gì?

"cử hành" trong tiếng Anh là perform (ngoại động từ), solemnise (ngoại động từ), solemnize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.