TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cửa tiếng Anh là gì?

"cửa" trong tiếng Anh là door (danh từ), portal (tính từ), atrium (danh từ).

door Danh từ

UK/dɔː/US/doɹ/

Nghĩa: Cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...).

  • Tom is unable to open the door.Tom không thể mở cửa.
  • Tom kicked the door closed behind him.Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau

Xem đầy đủ từ "door": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portal Tính từ

UK/ˈpɔːtl̩/US/ˈpɔɹtl̩/

Nghĩa: Cửa.

  • portal veintĩnh mạch cửa

Xem đầy đủ từ "portal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atrium Danh từ

UK/ˈeɪ.tɹi.əm/US/ˈeɪ.tɹi.əm/

Nghĩa: Cửa.

Xem đầy đủ từ "atrium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aditus Danh từ

UK/ˈæ.dɪ.təs/

Nghĩa: Cửa; lỗ mở.

Xem đầy đủ từ "aditus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embouchure Danh từ

UK/ˌɒm.bʊˈʃʊə/US/ˈɑm.bə.ʃɚ/

Nghĩa: Cửa (sông, thung lũng).

Xem đầy đủ từ "embouchure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouth Danh từ

UK/maʊθ/US/maʊθ/

Nghĩa: Cửa (hang, sông, lò...).

  • The accident occurred at the mouth of the tunnel.Tai nạn xảy ra ở cửa của đường hầm.

Xem đầy đủ từ "mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throat Danh từ

UK/ˈθɹəʊt/US/ˈθɹoʊt/

Nghĩa: Lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao).

Xem đầy đủ từ "throat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gated Tính từ

UK/ˈɡeɪtɪd/US/ˈɡeɪtɪd/

Nghĩa: Thuộc cổng, cửa, cửa van.

Xem đầy đủ từ "gated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cửa tiếng Anh là gì?

"cửa" trong tiếng Anh là door (danh từ), portal (tính từ), atrium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.