TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cai tiếng Anh là gì?

"cai" trong tiếng Anh là corporal (danh từ), give up, break.

corporal Danh từ

UK/ˈkɔːp(ə)ɹəl/US/ˈkoɹ.pɚ.əl/

Nghĩa: Hạ sĩ, cai.

Xem đầy đủ từ "corporal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give up

  • What method did you use to give up smoking?Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?
  • I wish I could give up smoking.Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ.

Xem đầy đủ từ "give up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supervisor

UK/ˈsuːpəˌvaɪzə(ɹ)/US/ˈsupɚˌvaɪzɚ/

Xem đầy đủ từ "supervisor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreman

UK/ˈfɔː(ɹ).mən/US/ˈfɔː(ɹ).mən/

Xem đầy đủ từ "foreman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overseer

UK/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/US/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "overseer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warden Danh từ

UK/ˈwɔːdən/US/ˈwɔɹdən/

Nghĩa: Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc.

  • the warden of a parkngười quản lý công viên
  • the warden of a prisoncai ngục

Xem đầy đủ từ "warden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow out of

Xem đầy đủ từ "grow out of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cai tiếng Anh là gì?

"cai" trong tiếng Anh là corporal (danh từ), give up, break.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.