Can thiệp tiếng Anh là gì?
"can thiệp" trong tiếng Anh là intervene (nội động từ), interfere (nội động từ), intervention (danh từ).
intervene Nội động từ
UK/ˌɪntəˈviːn/US/ˌɪntɚˈvin/
Nghĩa: Xen vào, can thiệp.
- to intervene in a quarrelxen vào một cuộc cãi cọ
- to intervene in someone's affraiscan thiệp vào công việc của ai
interfere Nội động từ
UK/ˌɪn.təˈfɪə(ɹ)/US/ˌɪn.tɚˈfɪɚ/
Nghĩa: Can thiệp, xen vào, dính vào.
- to interfere in somebody's affairscan thiệp vào việc của ai
intervention Danh từ
UK/ɪntəˈvɛnʃən/US/ɪntɚˈvɛnʃən/
Nghĩa: Sự xen vào, sự can thiệp.
- It has been shown in most studies on this subject that intervention of the legislature had adverse effects.Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
intercede Nội động từ
UK/ɪntə(ɹ)ˈsiːd/US/ɪntə(ɹ)ˈsiːd/
Nghĩa: Can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm.
interpose Ngoại động từ
UK/ˌɪn.təˈpəʊz/US/ˌɪn.tɚˈpoʊz/
Nghĩa: Can thiệp (bằng quyền lực...).
- to interpose a vetocan thiệp (bằng quyền phủ quyết
interference Danh từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/
Nghĩa: Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.
interventionist Danh từ
Nghĩa: Người theo chủ nghĩa can thiệp; người can thiệp.
intervener Danh từ
Nghĩa: Người xen vào, người can thiệp.
interposal Danh từ
Nghĩa: Sự can thiệp (bằng quyền lực..., hoặc để can hai người cãi nhau...).
interposer Danh từ
US/ˌɪn.tɜː.ˈpoʊ.zɜː/
Nghĩa: Người can, người can thiệp.
interposition Danh từ
Nghĩa: Sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải.
Câu hỏi thường gặp
Can thiệp tiếng Anh là gì?
"can thiệp" trong tiếng Anh là intervene (nội động từ), interfere (nội động từ), intervention (danh từ).