TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cao hơn tiếng Anh là gì?

"cao hơn" trong tiếng Anh là over (tính từ), higher (tính từ), out-top (ngoại động từ).

over Tính từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Cao hơn.

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

higher Tính từ

UK/ˈhaɪ.ə/US/ˈhaɪ.ɚ/

Nghĩa: Cao hơn, có cấp cao hơn.

  • Tom has a higher level of education than I do. However, I wouldn't say he is cleverer.Tom có trình độ giáo dục cao hơn tôi. Tuy nhiên, tôi sẽ không vì thế mà bảo rằng anh ấy thông minh hơn.
  • The monkey climbed higher.Con khỉ trèo cao hơn.

Xem đầy đủ từ "higher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out-top Ngoại động từ

UK/aʊt tɒp/US/aʊt tɒp/

Nghĩa: Cao hơn.

Xem đầy đủ từ "out-top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overtop Ngoại động từ

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɒp/US/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɒp/

Nghĩa: Cao hơn, trở nên cao hơn.

Xem đầy đủ từ "overtop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

above Giới từ

UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/

Nghĩa: Quá, vượt, cao hơn.

  • The person above me is the department manager.Người cấp bậc cao hơn tôi là trưởng phòng.
  • this work is above my capacitycông việc này quá khả năng tôi

Xem đầy đủ từ "above": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paramount Tính từ

UK/ˈpæɹəmaʊnt/US/ˈpæɹəˌmaʊnt/

Nghĩa: Hơn, cao hơn.

Xem đầy đủ từ "paramount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pre- Tiền tố

UK/pɹɛ/US/pɹɛ/

Nghĩa: Cao hơn.

  • predominatechiếm ưu thế

Xem đầy đủ từ "pre-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superiority Danh từ

UK/sʊˌpɪə(ɹ).iˈɒ.ɹɪ.ti/

Nghĩa: Sự cao hơn (chức vị).

Xem đầy đủ từ "superiority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cao hơn tiếng Anh là gì?

"cao hơn" trong tiếng Anh là over (tính từ), higher (tính từ), out-top (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.