TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cau tiếng Anh là gì?

"cau" trong tiếng Anh là wrinkle (ngoại động từ), purse (ngoại động từ), pucker (ngoại động từ).

wrinkle Ngoại động từ

UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/

Nghĩa: Nhăn, cau.

  • Tom wrinkled his brow like he was displeased.Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.
  • to wrinkle [up] one's foreheadnhăn trán

Xem đầy đủ từ "wrinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purse Ngoại động từ

UK/pɜːs/US/pɚs/

Nghĩa: Mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày).

Xem đầy đủ từ "purse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pucker Ngoại động từ

UK/ˈpʌkə(ɹ)/US/ˈpʌkə(ɹ)/

Nghĩa: + up) làm nhăn, cau (mày...)

Xem đầy đủ từ "pucker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frown

UK/ˈfɹaʊ̯n/US/ˈfɹaʊ̯n/

  • I frowned.Tôi cau mày.

Xem đầy đủ từ "frown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

areca Danh từ

UK/əˈriːkə/US/əˈriːkə/

Nghĩa: Cây cau.

Xem đầy đủ từ "areca": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screw Động từ

UK/ˈskɹuː/US/ˈskɹu/

Nghĩa: Cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi).

  • to screw up one's eyesnheo mắt
  • to screw up one's lipsmím môi

Xem đầy đủ từ "screw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plow Ngoại động từ

US/plaʊ/

Nghĩa: Chau, cau (mày).

  • to plough one's browschau mày

Xem đầy đủ từ "plow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plough Ngoại động từ

UK/plaʊ/US/plaʊ/

Nghĩa: Chau, cau (mày).

  • to plough one's browschau mày

Xem đầy đủ từ "plough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betel-nut Danh từ

Nghĩa: Quả cau.

Xem đầy đủ từ "betel-nut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betel palm Danh từ

Nghĩa: Cây cau.

Xem đầy đủ từ "betel palm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cau tiếng Anh là gì?

"cau" trong tiếng Anh là wrinkle (ngoại động từ), purse (ngoại động từ), pucker (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.