TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chà xát tiếng Anh là gì?

"chà xát" trong tiếng Anh là rub (ngoại động từ), chafe (ngoại động từ), rub down (cụm động từ).

rub Ngoại động từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/

Nghĩa: Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.

  • rub something drychà xát cái gì cho khô đi
  • to rub one's hands [together]xoa tay

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chafe Ngoại động từ

US/t͡ʃeɪf/

Nghĩa: Chà xát, xoa (tay cho nóng).

Xem đầy đủ từ "chafe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub down Cụm động từ

Nghĩa: Chà xát; chải (mình ngựa).

Xem đầy đủ từ "rub down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrub

UK/skɹʌb/US/skɹʌb/

Xem đầy đủ từ "scrub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scour

UK/ˈskaʊə/US/ˈskaʊɚ/

Xem đầy đủ từ "scour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friction Danh từ

UK/ˈfɹɪkʃən/US/ˈfɹɪkʃən/

Nghĩa: Sự xoa bóp; sự chà xát.

Xem đầy đủ từ "friction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubbing Danh từ

UK/ˈɹʌbɪŋ/US/ˈɹʌbɪŋ/

Nghĩa: Sự cọ xát, sự chà xát, sự đánh bóng.

Xem đầy đủ từ "rubbing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chà xát tiếng Anh là gì?

"chà xát" trong tiếng Anh là rub (ngoại động từ), chafe (ngoại động từ), rub down (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.