Chán ngấy tiếng Anh là gì?
"chán ngấy" trong tiếng Anh là fed-up (tính từ), be bored stiff (cụm từ), browned-off (tính từ).
fed-up Tính từ
Nghĩa: Chán ngấy.
be bored stiff Cụm từ
Nghĩa: Chán ngấy, buồn đến chết được.
browned-off Tính từ
Nghĩa: Chán ngấy.
- I'm browned-off with itTôi chán ngấy cái đó rồi
cheese-off Tính từ
US/ˈtʃiz.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán ngấy.
irksome Tính từ
UK/ˈɜɹksəm/US/ˈɜɹksəm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tê, chán ngấy.
satiate Tính từ
UK/ˈseɪʃɪeɪt/US/ˈseɪʃɪeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: No, chán ngấy, thoả mãn.
bellyful Danh từ
US/ˈbɛ.li.ˌfʊl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chán ngấy.
- to have one's bellyful of...chán ngấy
irksomeness Danh từ
US/ˈɜːk.səm.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính tê, tính chán ngấy.
satiation Danh từ
UK/seɪʃɪˈeɪʃən/US/seɪʃɪˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn.
scunnered Tính từ
US/ˈskə.nɜːd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán ngấy.
- I am fair scunnered of ittô chán ngấy cái đó rồi
jaded Tính từ
UK/ˈd͡ʒeɪdɪd/US/ˈd͡ʒeɪdɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Chán ứ, chán ngấy.
- a jaded appetiteăn chán ứ không thấy ngon
Câu hỏi thường gặp
Chán ngấy tiếng Anh là gì?
"chán ngấy" trong tiếng Anh là fed-up (tính từ), be bored stiff (cụm từ), browned-off (tính từ).