TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chán ngấy tiếng Anh là gì?

"chán ngấy" trong tiếng Anh là fed-up (tính từ), be bored stiff (cụm từ), browned-off (tính từ).

fed-up Tính từ

Nghĩa: Chán ngấy.

Xem đầy đủ từ "fed-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be bored stiff Cụm từ

Nghĩa: Chán ngấy, buồn đến chết được.

Xem đầy đủ từ "be bored stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

browned-off Tính từ

Nghĩa: Chán ngấy.

  • I'm browned-off with itTôi chán ngấy cái đó rồi

Xem đầy đủ từ "browned-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheese-off Tính từ

US/ˈtʃiz.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán ngấy.

Xem đầy đủ từ "cheese-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irksome Tính từ

UK/ˈɜɹksəm/US/ˈɜɹksəm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tê, chán ngấy.

Xem đầy đủ từ "irksome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satiate Tính từ

UK/ˈseɪʃɪeɪt/US/ˈseɪʃɪeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: No, chán ngấy, thoả mãn.

Xem đầy đủ từ "satiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bellyful Danh từ

US/ˈbɛ.li.ˌfʊl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chán ngấy.

  • to have one's bellyful of...chán ngấy

Xem đầy đủ từ "bellyful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irksomeness Danh từ

US/ˈɜːk.səm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính tê, tính chán ngấy.

Xem đầy đủ từ "irksomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satiation Danh từ

UK/seɪʃɪˈeɪʃən/US/seɪʃɪˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn.

Xem đầy đủ từ "satiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scunnered Tính từ

US/ˈskə.nɜːd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán ngấy.

  • I am fair scunnered of ittô chán ngấy cái đó rồi

Xem đầy đủ từ "scunnered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaded Tính từ

UK/ˈd͡ʒeɪdɪd/US/ˈd͡ʒeɪdɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Chán ứ, chán ngấy.

  • a jaded appetiteăn chán ứ không thấy ngon

Xem đầy đủ từ "jaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chán ngấy tiếng Anh là gì?

"chán ngấy" trong tiếng Anh là fed-up (tính từ), be bored stiff (cụm từ), browned-off (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "satiate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "jaded": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.