Chéo tiếng Anh là gì?
"chéo" trong tiếng Anh là oblique (tính từ), diagonal (tính từ), crosswise (phó từ).
oblique Tính từ
UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/ giọng máy
Nghĩa: Xiên, chéo, chếch.
- an oblique comehình nón xiên
diagonal Tính từ
UK/daɪ̯ˈæɡ(ə)nəl/US/daɪ̯ˈæɡ(ə)nəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chéo (đường).
- diagonal clothvải chéo go
crosswise Phó từ
Nghĩa: Chéo, chéo chữ thập.
slantways Phó từ
Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch.
slantwise Phó từ
Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch.
double-breasted Tính từ
US/ˌdə.bəl.ˈbrɛs.təd/ giọng người thật
Nghĩa: Cái chéo (áo).
obliquity Danh từ
UK/əˈblɪkwɪti/US/əˈblɪkwɪti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xiên, sự chéo, sự chếch.
slanting Tính từ
UK/ˈslæntɪŋ/US/ˈslæntɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt).
slanted
US/ˈslæn.təd/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Chéo tiếng Anh là gì?
"chéo" trong tiếng Anh là oblique (tính từ), diagonal (tính từ), crosswise (phó từ).