diagonal
UK/daɪ̯ˈæɡ(ə)nəl/
US/daɪ̯ˈæɡ(ə)nəl/
giọng máy của trình duyệt
diagonal nghĩa là chéo, đường chéo, vải chéo go.
Nghĩa của diagonal
Tính từ
- Chéo (đường).
- diagonal clothvải chéo go
Danh từ
- Đường chéo.
- Vải chéo go.
Dạng từ của diagonal
| Số nhiều | diagonals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diagonal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của diagonal
Cụm từ, thành ngữ với diagonal
- diagonal matrix — Ma trận chéo.
Câu hỏi thường gặp
diagonal nghĩa là gì?
diagonal (tính từ, danh từ) nghĩa là chéo, đường chéo, vải chéo go.
diagonal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diagonal: giọng Anh (UK) /daɪ̯ˈæɡ(ə)nəl/, giọng Mỹ (US) /daɪ̯ˈæɡ(ə)nəl/.