TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chìm tiếng Anh là gì?

"chìm" trong tiếng Anh là sink (nội động từ), sank (nội động từ), demersal (tính từ).

sink Nội động từ

UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/

Nghĩa: Chìm.

  • When the ship sank, he abandoned it and left 1,500 people to die.Khi tàu chìm, ông ta đã rời nó và bỏ mặc 1.500 người chết.
  • The ship sank in a storm somewhere along the East Coast.Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.

Xem đầy đủ từ "sink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sank Nội động từ

US/ˈseɪ̯ŋk/

Nghĩa: Chìm.

  • When the ship sank, he abandoned it and left 1,500 people to die.Khi tàu chìm, ông ta đã rời nó và bỏ mặc 1.500 người chết.
  • The ship sank in a storm somewhere along the East Coast.Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.

Xem đầy đủ từ "sank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demersal Tính từ

US/dɪ.ˈmɜː.səl/

Nghĩa: Ở đáy; chìm.

Xem đầy đủ từ "demersal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wreck Nội động từ

UK/ˈɹɛk/US/ˈɹɛk/

Nghĩa: Đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu).

Xem đầy đủ từ "wreck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

submerge Động từ

UK/səbˈmɜːd͡ʒ/US/səbˈmɝd͡ʒ/

Nghĩa: chìm, lặn, dìm

Xem đầy đủ từ "submerge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunk Nội động từ

UK/sʌŋk/US/sʌŋk/

Nghĩa: Chìm.

  • ship sinkstàu chìm

Xem đầy đủ từ "sunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

submerged Tính từ

Nghĩa: Chìm; ngập; ở dưới mặt biển.

Xem đầy đủ từ "submerged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinking Danh từ

UK/ˈsɪŋkɪŋ/US/ˈsɪŋkɪŋ/

Nghĩa: Sự chìm; sự đánh chìm.

Xem đầy đủ từ "sinking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chìm tiếng Anh là gì?

"chìm" trong tiếng Anh là sink (nội động từ), sank (nội động từ), demersal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.