Chính trực tiếng Anh là gì?
"chính trực" trong tiếng Anh là upright (tính từ), honest, honourable (tính từ).
upright Tính từ
UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/
Nghĩa: Ngay thẳng, chính trực, liêm khiết.
- an upright manmột người ngay thẳng
honest
UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/
honourable Tính từ
Nghĩa: Ngay thẳng, chính trực.
ethical
UK/ˈɛθɪkəl/US/ˈɛθɪkəl/
brick Danh từ
UK/ˈbɹɪk/US/ˈbɹɪk/
Nghĩa: Người chính trực, người trung hậu.
integrity Danh từ
UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/
Nghĩa: Tính chính trực, trung thực, thành thực.
rectitude Danh từ
UK/ˈɹɛk.tɪ.tjuːd/US/ˈɹɛk.tə.tuːd/
Nghĩa: Thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực.
uprightness Danh từ
UK/ˌʌpˈɹaɪtnəs/US/ˌʌpˈɹaɪtnəs/
Nghĩa: Tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết.
Câu hỏi thường gặp
Chính trực tiếng Anh là gì?
"chính trực" trong tiếng Anh là upright (tính từ), honest, honourable (tính từ).