TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính trực tiếng Anh là gì?

"chính trực" trong tiếng Anh là upright (tính từ), honest, honourable (tính từ).

upright Tính từ

UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/

Nghĩa: Ngay thẳng, chính trực, liêm khiết.

  • an upright manmột người ngay thẳng

Xem đầy đủ từ "upright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honourable Tính từ

Nghĩa: Ngay thẳng, chính trực.

Xem đầy đủ từ "honourable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethical

UK/ˈɛθɪkəl/US/ˈɛθɪkəl/

Xem đầy đủ từ "ethical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brick Danh từ

UK/ˈbɹɪk/US/ˈbɹɪk/

Nghĩa: Người chính trực, người trung hậu.

Xem đầy đủ từ "brick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrity Danh từ

UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/

Nghĩa: Tính chính trực, trung thực, thành thực.

Xem đầy đủ từ "integrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rectitude Danh từ

UK/ˈɹɛk.tɪ.tjuːd/US/ˈɹɛk.tə.tuːd/

Nghĩa: Thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực.

Xem đầy đủ từ "rectitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprightness Danh từ

UK/ˌʌpˈɹaɪtnəs/US/ˌʌpˈɹaɪtnəs/

Nghĩa: Tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết.

Xem đầy đủ từ "uprightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính trực tiếng Anh là gì?

"chính trực" trong tiếng Anh là upright (tính từ), honest, honourable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.