Chòng ghẹo tiếng Anh là gì?
"chòng ghẹo" trong tiếng Anh là tease (ngoại động từ), josh (động từ), jive (ngoại động từ).
tease Ngoại động từ
UK/tiːz/US/tiːz/
Nghĩa: Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng.
josh Động từ
UK/ˈd͡ʒɒʃ/US/ˈd͡ʒɑʃ/
Nghĩa: Bỡn cợt, trêu chòng, chòng ghẹo.
jive Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒaɪv/US/ˈd͡ʒaɪv/
Nghĩa: (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo.
rib Ngoại động từ
UK/ɹɪb/US/ɹɪb/
Nghĩa: Trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai).
jolly Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/
Nghĩa: Đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo.
rot Nội động từ
UK/ɹɒt/US/ɹɑt/
Nghĩa: Nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa.
teasing Tính từ
UK/ˈtiːz.ɪŋ/US/ˈtiz.ɪŋ/
Nghĩa: Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc.
Câu hỏi thường gặp
Chòng ghẹo tiếng Anh là gì?
"chòng ghẹo" trong tiếng Anh là tease (ngoại động từ), josh (động từ), jive (ngoại động từ).