TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jolly

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɒli/ US/ˈd͡ʒɑli/ giọng máy của trình duyệt

jolly nghĩa là vui vẻ, vui tươi, chếnh choáng say, ngà ngà say.

Nghĩa của jolly

Tính từ

  1. Vui vẻ, vui tươi, vui nhộn.
  2. Chếnh choáng say, ngà ngà say.
    • the jolly godthần rượu
  3. Từ lóng Thú vị, dễ chịu.
    • jolly weatherthời tiết dễ chịu
  4. Mỉa mai Thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm.
    • what a jolly mess I am in!mình thật là lâm vào một hoàn cảnh dễ chịu gớm!

Phó từ

  1. Từ lóng Rất, hết sức, lắm, quá.
    • jolly tiredmệt hết sức, mệt lử
    • you will jolly well have to do itanh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi

Ngoại động từ

  1. Thông tục ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh.
  2. Đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo.

Dạng từ của jolly

So sánh hơnjollier
So sánh nhấtjolliest
Số nhiềujollies
Ngôi thứ ba số ítjollies
Hiện tại phân từ (-ing)jollying
Quá khứ phân từjollied
Quá khứjollied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jolly

Đồng nghĩa

Họ từ của jolly

Cụm từ, thành ngữ với jolly

  • Jolly Roger — Cờ của bọn cướp biển.

Câu hỏi thường gặp

jolly nghĩa là gì?

jolly (tính từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là vui vẻ, vui tươi, chếnh choáng say, ngà ngà say.

jolly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jolly: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒli/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.