Chôn tiếng Anh là gì?
"chôn" trong tiếng Anh là bury (ngoại động từ), inter (ngoại động từ), tomb (ngoại động từ).
bury Ngoại động từ
UK/ˈbɛɹi/US/ˈbɛɹi/
Nghĩa: Chôn, chôn cất; mai táng.
- Where was Michael Jackson buried?Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu?
- Bury it.Chôn nó đi.
inter Ngoại động từ
UK/ɪntə(r)/US/ɪntɚ/
Nghĩa: Chôn, chôn cất, mai táng.
tomb Ngoại động từ
UK/tuːm/US/tum/
Nghĩa: Chôn, chôn cất; vùi xuống.
buried Danh từ
UK/ˈbɛ.ɹid/US/ˈbɛ.ɹid/
Nghĩa: Chôn, ngầm (dưới đất).
- Where was Michael Jackson buried?Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu?
inhume Ngoại động từ
UK/ɪnˈhjuːm/US/ɪnˈhjuːm/
Nghĩa: Chôn, chôn cất, mai táng.
ensepulcher Ngoại động từ
Nghĩa: Mai táng; chôn.
orient Ngoại động từ
UK/ˈɔː.ɹɪ.ənt/US/ˈɔ.ɹi.ənt/
Nghĩa: Chôn (người chết cho chân quay về phía đông).
orientate Ngoại động từ
UK/ˈɒɹi.ənteɪt/
Nghĩa: Chôn (người chết cho chân quay về phía đông).
inhumantion Danh từ
Nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
inhumation Danh từ
UK/ɪn.hjuːˈmeɪ.ʃən/US/ɪn.hjuːˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg.
interment Danh từ
UK/ɪnˈtɜːmənt/US/ɪnˈtɝmənt/
Nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
Câu hỏi thường gặp
Chôn tiếng Anh là gì?
"chôn" trong tiếng Anh là bury (ngoại động từ), inter (ngoại động từ), tomb (ngoại động từ).