TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chùi tiếng Anh là gì?

"chùi" trong tiếng Anh là wipe (ngoại động từ), sponge (ngoại động từ), scrub (động từ).

wipe Ngoại động từ

UK/waɪp/US/waɪp/

Nghĩa: Lau, chùi.

  • to wipe one's facelau mặt
  • to wipe something drylau khô một vật gì

Xem đầy đủ từ "wipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge Ngoại động từ

UK/spʌnd͡ʒ/US/spʌnd͡ʒ/

Nghĩa: Lau, chùi, cọ (bằng bọt biển).

Xem đầy đủ từ "sponge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrub Động từ

UK/skɹʌb/US/skɹʌb/

Nghĩa: Lau, chùi, cọ.

Xem đầy đủ từ "scrub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge off Cụm từ

Nghĩa: Lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển).

Xem đầy đủ từ "sponge off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe out Cụm động từ

Nghĩa: Lau chùi, lau sạch, chùi, tẩy (vết bẩn).

Xem đầy đủ từ "wipe out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mop Ngoại động từ

UK/mɒp/US/mɑp/

Nghĩa: Lau, chùi.

  • to mop the floorlau sàn

Xem đầy đủ từ "mop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleanse

UK/klɛnz/US/klɛnz/

Xem đầy đủ từ "cleanse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scour

UK/ˈskaʊə/US/ˈskaʊɚ/

Xem đầy đủ từ "scour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chùi tiếng Anh là gì?

"chùi" trong tiếng Anh là wipe (ngoại động từ), sponge (ngoại động từ), scrub (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.