Chùng tiếng Anh là gì?
"chùng" trong tiếng Anh là loose (tính từ), slackly (tính từ), slack (tính từ).
loose Tính từ
UK/luːs/US/lus/
Nghĩa: Lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng.
- loose hairtóc không bím lại, tóc buông xoã
- loose sheetsnhững tờ giấy rời
slackly Tính từ
US/ˈslæk.li/
Nghĩa: Mềm yếu, lỏng lẻo, chùng.
slack Tính từ
UK/slæk/US/slæk/
Nghĩa: Chùng, lỏng.
- a slack ropedây thừng chùng
- to keep a slack hand (rein)buông lỏng dây cương; (nghĩa bóng) lỏng tay (lãnh đạo)
sag Nội động từ
UK/sæɡ/US/sæɡ/
Nghĩa: Dãn ra, chùng.
- stretched rope sagsdây căng chùng lại
baggy
UK/ˈbæɡi/US/ˈbæɡi/
slackness Danh từ
US/ˈslæknəs/
Nghĩa: Sự chùng (dây); sự lỏng lẻo (kỷ luật).
relaxed
UK/ɹɪˈlækst/US/ɹɪˈlækst/
unstrung Tính từ
Nghĩa: Chùng, r o (cân n o, thần kinh...).
Câu hỏi thường gặp
Chùng tiếng Anh là gì?
"chùng" trong tiếng Anh là loose (tính từ), slackly (tính từ), slack (tính từ).