baggy
UK/ˈbæɡi/
US/ˈbæɡi/
giọng máy của trình duyệt
baggy nghĩa là rộng lùng thùng.
Nghĩa của baggy
Tính từ
- Rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra.
- baggy cheeksmá phì
Dạng từ của baggy
| So sánh hơn | baggier |
| So sánh nhất | baggiest |
| Số nhiều | baggies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baggy
Đồng nghĩa
Họ từ của baggy
Câu hỏi thường gặp
baggy nghĩa là gì?
baggy (tính từ) nghĩa là rộng lùng thùng.
baggy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baggy: giọng Anh (UK) /ˈbæɡi/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɡi/.