Chú tiếng Anh là gì?
"chú" trong tiếng Anh là uncle (danh từ), paternal uncle (danh từ), avuncular (tính từ).
uncle Danh từ
UK/ˈʌŋ.kl̩/US/ˈʌŋ.kl̩/
Nghĩa: Chú; bác; cậu; dượng.
- He is not my father, he is my uncle.Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
- My uncle is thin, but my aunt is fat.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
paternal uncle Danh từ
Nghĩa: Bác, chú.
avuncular Tính từ
UK/əˈvʌŋkjʊlə/US/əˈvʌŋkjʊlɚ/
Nghĩa: Chú, (thuộc) bác, (thuộc) cậu; như chú, như bác, như cậu.
guv’nor Danh từ
Nghĩa: Cha; chú; ngài (cách xưng hô với ông chủ, người có quyền thế).
- Here he is, guv’nor.Đây này, thưa ngài
nuncle Danh từ
US/ˈnəŋ.kəl/
Nghĩa: Bác, chú, câu, dượng.
uncle-in-law Danh từ
Nghĩa: Bác, bác trai, bác dượng, chú, chú dượng, dượng.
you
UK/ju/US/jə/
father Danh từ
UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/
Nghĩa: ông, bác, chú
gubernatorial Tính từ
UK/ˌɡ(j)uː.bə.nəˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌɡ(j)ubə(r)nəˈtɔriəl/
Nghĩa: (thuộc) cha; (thuộc) chú.
Câu hỏi thường gặp
Chú tiếng Anh là gì?
"chú" trong tiếng Anh là uncle (danh từ), paternal uncle (danh từ), avuncular (tính từ).