TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chướng tiếng Anh là gì?

"chướng" trong tiếng Anh là shocking (tính từ), scandalously (phó từ), cloggy (tính từ).

shocking Tính từ

UK/ˈʃɒkɪŋ/US/ˈʃɑkɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Chướng, khó coi.

  • shocking behaviourthái độ chướng, thái độ khó coi

Xem đầy đủ từ "shocking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scandalously Phó từ

US/ˈskæn.də.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "scandalously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloggy Tính từ

Nghĩa: Kềnh càng, cồng kềnh, chướng.

Xem đầy đủ từ "cloggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offensively Phó từ

US/əˈfɛnsɪvli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm khó chịu, làm phiền, chướng.

Xem đầy đủ từ "offensively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ugly

UK/ˈʌɡli/US/ˈʌɡli/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "ugly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungodly Tính từ

UK/ʌnˈɡɒdli/US/ʌnˈɡɑdli/ giọng người thật

Nghĩa: Hay quấy rầy; chướng.

Xem đầy đủ từ "ungodly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distasteful

UK/dɪsˈteɪstfəɫ/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "distasteful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstruct

UK/əbˈstɹʌkt/US/əbˈstɹʌkt/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "obstruct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsightly

UK/ʌnˈsaɪtli/US/ʌnˈsaɪtli/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "unsightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miasma

UK/miˈæzmə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "miasma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

objectionableness Danh từ

Nghĩa: Tình trạng/sự việc đáng chê trách; khó nghe; khó chịu; chướng (thái độ, lời nói).

Xem đầy đủ từ "objectionableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungodliness Danh từ

US/ˌən.ˈɡɑːd.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính hay quầy rầy; tính chướng.

Xem đầy đủ từ "ungodliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chướng tiếng Anh là gì?

"chướng" trong tiếng Anh là shocking (tính từ), scandalously (phó từ), cloggy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "shocking": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ugly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ungodly": Koavf, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "unsightly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "miasma": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.