TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obstruct

UK/əbˈstɹʌkt/ US/əbˈstɹʌkt/ giọng máy của trình duyệt

obstruct nghĩa là làm tắc, làm bế tắc, ngăn, che.

Nghĩa của obstruct

Ngoại động từ

  1. Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn.
    • to obstruct trufficlàm nghẽn giao thông
  2. Ngăn, che, lấp, che khuất.
  3. Cản trở, gây trở ngại.
    • to obstruct someone's proggresscản trở sự tiến bộ của ai
    • to obstruct someone's activitygây trở ngại cho sự hoạt động của ai
  4. Y học Làm tắc.

Nội động từ

  1. Phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).

Dạng từ của obstruct

Ngôi thứ ba số ítobstructs
Hiện tại phân từ (-ing)obstructing
Quá khứ phân từobstructed
Quá khứobstructed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obstruct

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của obstruct

Câu hỏi thường gặp

obstruct nghĩa là gì?

obstruct (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm tắc, làm bế tắc, ngăn, che.

obstruct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obstruct: giọng Anh (UK) /əbˈstɹʌkt/, giọng Mỹ (US) /əbˈstɹʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.