Chảy nhỏ giọt tiếng Anh là gì?
"chảy nhỏ giọt" trong tiếng Anh là trickle (nội động từ), drop (nội động từ), dribble (nội động từ).
trickle Nội động từ
UK/ˈtɹɪkəl/US/ˈtɹɪkəl/
Nghĩa: Chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu...).
drop Nội động từ
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
Nghĩa: Chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước.
dribble Nội động từ
UK/ˈdɹɪ.bəl/US/ˈdɹɪ.bɫ̩/
Nghĩa: Chảy nhỏ giọt.
distill Nội động từ
Nghĩa: Chảy nhỏ giọt.
drip Nội động từ
UK/ˈdɹɪp/US/ˈdɹɪp/
Nghĩa: Chảy nhỏ giọt.
distil Nội động từ
UK/dɪˈstɪl/US/dəˈstɪl/
Nghĩa: Chảy nhỏ giọt.
drain Nội động từ
US/dɹiːn/
Nghĩa: Chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...).
dripping Tính từ
UK/ˈdɹɪpɪŋ/US/ˈdɹɪpɪŋ/
Nghĩa: Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.
Câu hỏi thường gặp
Chảy nhỏ giọt tiếng Anh là gì?
"chảy nhỏ giọt" trong tiếng Anh là trickle (nội động từ), drop (nội động từ), dribble (nội động từ).