TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chảy nhỏ giọt tiếng Anh là gì?

"chảy nhỏ giọt" trong tiếng Anh là trickle (nội động từ), drop (nội động từ), dribble (nội động từ).

trickle Nội động từ

UK/ˈtɹɪkəl/US/ˈtɹɪkəl/

Nghĩa: Chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu...).

Xem đầy đủ từ "trickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop Nội động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước.

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dribble Nội động từ

UK/ˈdɹɪ.bəl/US/ˈdɹɪ.bɫ̩/

Nghĩa: Chảy nhỏ giọt.

Xem đầy đủ từ "dribble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distill Nội động từ

Nghĩa: Chảy nhỏ giọt.

Xem đầy đủ từ "distill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drip Nội động từ

UK/ˈdɹɪp/US/ˈdɹɪp/

Nghĩa: Chảy nhỏ giọt.

Xem đầy đủ từ "drip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distil Nội động từ

UK/dɪˈstɪl/US/dəˈstɪl/

Nghĩa: Chảy nhỏ giọt.

Xem đầy đủ từ "distil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drain Nội động từ

US/dɹiːn/

Nghĩa: Chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...).

Xem đầy đủ từ "drain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dripping Tính từ

UK/ˈdɹɪpɪŋ/US/ˈdɹɪpɪŋ/

Nghĩa: Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.

Xem đầy đủ từ "dripping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chảy nhỏ giọt tiếng Anh là gì?

"chảy nhỏ giọt" trong tiếng Anh là trickle (nội động từ), drop (nội động từ), dribble (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.