TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chấn thương tiếng Anh là gì?

"chấn thương" trong tiếng Anh là trauma (danh từ), traumatic (tính từ), traumata (danh từ).

trauma Danh từ

UK/ˈtɹɔː.mə/US/ˈtɹɔm.ə/

Nghĩa: Chấn thương.

Xem đầy đủ từ "trauma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traumatic Tính từ

UK/tɹɔːˈmætɪk/US/tɹɔˈmætɪk/

Nghĩa: (thuộc) chấn thương.

Xem đầy đủ từ "traumatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traumata Danh từ

UK/ˈtɹɔːmətə/US/ˈtɹɔmətə/

Nghĩa: Chấn thương.

Xem đầy đủ từ "traumata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traumatism Danh từ

US/ˈtrɑʊ.mə.ˌtɪ.zəm/

Nghĩa: Chấn thương.

Xem đầy đủ từ "traumatism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injury

UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/

Xem đầy đủ từ "injury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wound

UK/ˈwuːnd/US/ˈwund/

Xem đầy đủ từ "wound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insult Danh từ

UK/ɪnˈsʌlt/US/ɪnˈsʌlt/

Nghĩa: Sự chấn thương; cái gây chấn thương.

Xem đầy đủ từ "insult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injured

UK/ˈɪndʒəd/US/ˈɪnd͡ʒɚd/

Xem đầy đủ từ "injured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wounded

UK/ˈwuːndɪd/US/ˈwuːndɪd/

Xem đầy đủ từ "wounded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chấn thương tiếng Anh là gì?

"chấn thương" trong tiếng Anh là trauma (danh từ), traumatic (tính từ), traumata (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.