TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chật tiếng Anh là gì?

"chật" trong tiếng Anh là tight (tính từ), narrow (tính từ), small (tính từ).

tight Tính từ

UK/taɪt/US/taɪt/ giọng người thật

Nghĩa: chật

  • I've tried Controls, but they seem a little tighter to me than Durexes.Tôi đã dùng thử Controls, nhưng hình như nó chật hơn Duex
  • tight shoesgiày chật

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrow Tính từ

UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: hẹp, chật hẹp, eo hẹp, chật

Xem đầy đủ từ "narrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

small Tính từ

UK/smɔːl/US/smɔl/ giọng người thật

Nghĩa: Nhỏ, bé, chật.

  • small rainmưa nhỏ
  • small shopkeepertiểu chủ

Xem đầy đủ từ "small": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sten Tiền tố

US/ˈstɛn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chật; nhỏ bé.

  • stenophyllouscó lá hẹp

Xem đầy đủ từ "sten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight-fitting Tính từ

US/ˈtɑɪt.ˈfɪt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vừa khít, bó sát, chật.

Xem đầy đủ từ "tight-fitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/ giọng người thật

Nghĩa: Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt.

  • close prisonerngười tù giam trong khám kín
  • close airkhông khí ngột ngạt

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full Tính từ

UK/fʊl/US/fʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...).

  • to be full upchật rồi, hết chỗ ngồi

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claustrophobic

US/ˌklɔs.trə.ˈfoʊ.bɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "claustrophobic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snug Tính từ

UK/snʌɡ/US/snʌɡ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chật, hơi khít.

  • is the coat too snug?áo choàng có hơi chật quá không?

Xem đầy đủ từ "snug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cramped

UK/kɹæmpt/US/kɹæmpt/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "cramped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chật tiếng Anh là gì?

"chật" trong tiếng Anh là tight (tính từ), narrow (tính từ), small (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "tight": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "narrow": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "small": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "close": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "full": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "claustrophobic": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "etc": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.