TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chắc nịch tiếng Anh là gì?

"chắc nịch" trong tiếng Anh là well-built (tính từ), thickset (tính từ), well-knit (tính từ).

well-built Tính từ

Nghĩa: Chắc nịch, vạm vỡ (người).

Xem đầy đủ từ "well-built": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thickset Tính từ

UK/ˈθɪkˌsɛt/US/ˈθɪkˌsɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mập, chắc nịch (người).

Xem đầy đủ từ "thickset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-knit Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈnɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắc nịch (người).

Xem đầy đủ từ "well-knit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-set Tính từ

Nghĩa: Chắc nịch (người).

Xem đầy đủ từ "well-set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stockily Phó từ

US/ˈstɑː.ki.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bè bè, chắc nịch (người).

Xem đầy đủ từ "stockily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strong

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firm

UK/fɜːm/US/fɜɹm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substantial Tính từ

UK/səbˈstænʃəl/US/səbˈstænʃəl/ giọng người thật

Nghĩa: Chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ.

  • a man of substantial buildngười vạm vỡ

Xem đầy đủ từ "substantial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solid Tính từ

UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Vững chắc, rắn chắc, chắc nịch.

  • a solid housenhà vững chắc
  • man of solid buildngười rắn chắc

Xem đầy đủ từ "solid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-founded

Xem đầy đủ từ "well-founded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compactness Danh từ

US/kəm.ˈpækt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính rắn chắc; tính chắc nịch.

Xem đầy đủ từ "compactness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chắc nịch tiếng Anh là gì?

"chắc nịch" trong tiếng Anh là well-built (tính từ), thickset (tính từ), well-knit (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "strong": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "firm": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "substantial": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "solid": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.