TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chịu trách nhiệm tiếng Anh là gì?

"chịu trách nhiệm" trong tiếng Anh là responsible (tính từ), accountable (tính từ), amenable (tính từ).

responsible Tính từ

UK/ɹɪˈspɒn.sə.bəl/US/ɹɪˈspɑn.sə.bəl/

Nghĩa: Chịu trách nhiệm.

  • The pilot of an airliner is responsible for the safety of passengers.Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
  • He's responsible for that.Anh ta chịu trách nhiệm cho việc đó.

Xem đầy đủ từ "responsible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accountable Tính từ

UK/əˈkaʊntəbl̩/US/əˈkaʊntəbl̩/

Nghĩa: Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích.

  • to be accountable to somebodychịu trách nhiệm trước ai
  • to be accountable for somethingchịu trách nhiệm về cái gì

Xem đầy đủ từ "accountable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amenable Tính từ

UK/əˈmiːnəbəl/US/əˈmɛn.ə.bəl/

Nghĩa: Chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu.

  • amenable to someonechịu trách nhiệm với ai
  • amenable to a fineđáng bị phạt

Xem đầy đủ từ "amenable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry the can Cụm động từ

Nghĩa: (lóng) Chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "carry the can": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lie at the door of Cụm từ

Nghĩa: Chịu trách nhiệm, đổ lên đầu (ai...).

  • the fault lies at your dooranh phải chịu trách nhiệm về lỗi đó, lỗi đổ lên đầu anh

Xem đầy đủ từ "lie at the door of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take charge Cụm động từ

Nghĩa: Đảm đương, chịu trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "take charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

answer Động từ

UK/ˈɑːn.sə/US/ˈæn.sɚ/

Nghĩa: Chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh.

  • to answer for one's actionchịu trách nhiệm về những hành động của mình
  • to answer for someonebảo đảm cho ai

Xem đầy đủ từ "answer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

answerable Tính từ

UK/ˈɑːnsəɹəb(ə)l/US/ˈæn.səɹ.ə.bl/

Nghĩa: Chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh.

  • to be answerable for...chịu trách nhiệm về

Xem đầy đủ từ "answerable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amenability Danh từ

Nghĩa: Sự chịu trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "amenability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amenableness Danh từ

Nghĩa: Sự chịu trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "amenableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chịu trách nhiệm tiếng Anh là gì?

"chịu trách nhiệm" trong tiếng Anh là responsible (tính từ), accountable (tính từ), amenable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.