TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ cong tiếng Anh là gì?

"chỗ cong" trong tiếng Anh là bend (danh từ), inflection (danh từ), inflectional (tính từ).

bend Danh từ

UK/bɛnd/US/bɛnd/

Nghĩa: Chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ.

  • a bend in the roadchỗ đường cong

Xem đầy đủ từ "bend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflection Danh từ

UK/ɪnˈflɛkʃən/US/ɪnˈflɛkʃən/

Nghĩa: Chỗ cong, góc cong.

Xem đầy đủ từ "inflection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflectional Tính từ

Nghĩa: Chỗ cong, (thuộc) góc cong.

Xem đầy đủ từ "inflectional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflexion Danh từ

Nghĩa: Chỗ cong, góc cong.

Xem đầy đủ từ "inflexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflexional Tính từ

Nghĩa: Chỗ cong, (thuộc) góc cong.

Xem đầy đủ từ "inflexional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bight Danh từ

UK/baɪt/US/baɪt/

Nghĩa: Chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển).

Xem đầy đủ từ "bight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wimple Danh từ

UK/ˈwɪmpəl/US/ˈwɪmpəl/

Nghĩa: Chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông).

Xem đầy đủ từ "wimple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ cong tiếng Anh là gì?

"chỗ cong" trong tiếng Anh là bend (danh từ), inflection (danh từ), inflectional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.