Chỗ cong tiếng Anh là gì?
"chỗ cong" trong tiếng Anh là bend (danh từ), inflection (danh từ), inflectional (tính từ).
bend Danh từ
UK/bɛnd/US/bɛnd/
Nghĩa: Chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ.
- a bend in the roadchỗ đường cong
inflection Danh từ
UK/ɪnˈflɛkʃən/US/ɪnˈflɛkʃən/
Nghĩa: Chỗ cong, góc cong.
inflectional Tính từ
Nghĩa: Chỗ cong, (thuộc) góc cong.
inflexion Danh từ
Nghĩa: Chỗ cong, góc cong.
inflexional Tính từ
Nghĩa: Chỗ cong, (thuộc) góc cong.
bight Danh từ
UK/baɪt/US/baɪt/
Nghĩa: Chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển).
wimple Danh từ
UK/ˈwɪmpəl/US/ˈwɪmpəl/
Nghĩa: Chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông).
Câu hỏi thường gặp
Chỗ cong tiếng Anh là gì?
"chỗ cong" trong tiếng Anh là bend (danh từ), inflection (danh từ), inflectional (tính từ).