TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chớp tiếng Anh là gì?

"chớp" trong tiếng Anh là lightning (danh từ), lighten (nội động từ), wink (ngoại động từ).

lightning Danh từ

US/ˈlaɪt.nɪŋ/

Nghĩa: Chớp, tia chớp.

  • as quick as lightning; like lightning; with lightning speednhanh như chớp, trong nháy mắt
  • a lightning strikecuộc đình công đột ngột (không báo trước)

Xem đầy đủ từ "lightning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lighten Nội động từ

UK/ˈlaɪ.tn̩/US/ˈlaɪ.tn̩/

Nghĩa: Sáng lên; sáng loé, chớp.

Xem đầy đủ từ "lighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wink Ngoại động từ

UK/ˈwɪŋk/US/ˈwɪŋk/

Nghĩa: Nháy, chớp, nhấp nháy.

  • to wink one's eyesnháy mắt

Xem đầy đủ từ "wink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levin Danh từ

UK/ˈlɛvɪn/

Nghĩa: Chớp, tia chớp.

Xem đầy đủ từ "levin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stroboscopic Tính từ

US/ˌstroʊ.bə.ˈskɑː.pɪk/

Nghĩa: Chớp; sáng loé (đèn).

Xem đầy đủ từ "stroboscopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blink

UK/ˈblɪŋk/US/ˈblɪŋk/

  • I blinked.Tôi chớp mắt.
  • Don't blink.Đừng chớp mắt.

Xem đầy đủ từ "blink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash

UK/flæʃ/US/flæʃ/

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolt Danh từ

UK/bɒlt/US/boʊlt/

Nghĩa: Chớp; tiếng sét.

Xem đầy đủ từ "bolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flicker

UK/ˈflɪkə/US/ˈflɪkɚ/

Xem đầy đủ từ "flicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chớp tiếng Anh là gì?

"chớp" trong tiếng Anh là lightning (danh từ), lighten (nội động từ), wink (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.