TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chở tiếng Anh là gì?

"chở" trong tiếng Anh là convey (ngoại động từ), carry (động từ), load (ngoại động từ).

convey Ngoại động từ

UK/kənˈveɪ/US/kənˈveɪ/

Nghĩa: Chở, chuyên chở, vận chuyển.

Xem đầy đủ từ "convey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/

Nghĩa: Mang, vác, khuân, chở; ẵm.

  • The bus can carry a maximum of 40 people.Chiếc xe buýt có thể chở tối đa 40 người.
  • railways and ships carry goodsxe lửa và tàu chở hàng

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

load Ngoại động từ

UK/ləʊd/US/loʊd/

Nghĩa: Chất, chở.

  • to load a cartchất lên xe

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferry Ngoại động từ

UK/ˈfɛɹi/US/ˈfɛɹi/

Nghĩa: Chở (phà).

Xem đầy đủ từ "ferry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfer

UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/

Xem đầy đủ từ "transfer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transport

UK/tɹænsˈpɔːt/US/tɹænsˈpɔɹt/

Xem đầy đủ từ "transport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freight

UK/fɹeɪt/US/fɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "freight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conveyance Danh từ

UK/kənˈveɪəns/US/kənˈveɪəns/

Nghĩa: Sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển.

  • means of conveyancephương tiện vận chuyển

Xem đầy đủ từ "conveyance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loading Danh từ

UK/ˈləʊ.dɪŋ/US/ˈloʊ.dɪŋ/

Nghĩa: Hàng chở (trên xe, tàu).

Xem đầy đủ từ "loading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chở tiếng Anh là gì?

"chở" trong tiếng Anh là convey (ngoại động từ), carry (động từ), load (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.