TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ tịch tiếng Anh là gì?

"chủ tịch" trong tiếng Anh là chairman (danh từ), president (danh từ), chairperson (danh từ).

chairman Danh từ

UK/ˈtʃɛːmən/US/ˈtʃɛɹ.mən/

Nghĩa: Chủ tịch; người chủ toạ (buổi họp).

  • We elected Jack chairman.Chúng tôi đã bầu Jack làm chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "chairman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

president Danh từ

UK/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/US/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/

Nghĩa: Chủ tịch (buổi họp, hội nước...).

  • I will be a peace president.Tôi sẽ là một chủ tịch hoà bình.

Xem đầy đủ từ "president": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chairperson Danh từ

Nghĩa: Chủ tịch.

Xem đầy đủ từ "chairperson": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presidential Tính từ

UK/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/US/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/

Nghĩa: Chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống.

  • presidential placedinh chủ tịch, dinh tổng thống
  • presidential year(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) năm bầu tổng thống

Xem đầy đủ từ "presidential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolocutor Danh từ

UK/pɹə(ʊ)ˈlɒkjətə/US/pɹoʊˈlɑkjətə/

Nghĩa: Chủ tịch (một buổi họp của nhà thờ Anh).

Xem đầy đủ từ "prolocutor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chair Danh từ

UK/t͡ʃɛə/US/t͡ʃɛɚ/

Nghĩa: Ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp).

  • to address the chairnói với chủ tịch buổi họp
  • to take the chairlàm chủ toạ buổi họp; khai mạc buổi họp

Xem đầy đủ từ "chair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

committee

UK/kəˈmɪt.i/US/kəˈmɪt.i/

Xem đầy đủ từ "committee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ tịch tiếng Anh là gì?

"chủ tịch" trong tiếng Anh là chairman (danh từ), president (danh từ), chairperson (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.