TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiến lợi phẩm tiếng Anh là gì?

"chiến lợi phẩm" trong tiếng Anh là spoils of war (danh từ), spoil (danh từ), spoilt (danh từ).

spoils of war Danh từ

Nghĩa: Chiến lợi phẩm.

Xem đầy đủ từ "spoils of war": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil Danh từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Chiến lợi phẩm.

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Danh từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Chiến lợi phẩm.

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melon Danh từ

UK/ˈmɛlən/US/ˈmɛlən/

Nghĩa: Chiến lợi phẩm.

  • to cut a melonchia lãi; chia chiến lợi phẩm

Xem đầy đủ từ "melon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prize Danh từ

UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaɪ̯z/

Nghĩa: Chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...).

  • to make prize of...tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm
  • to become prizebị bắt, bị tịch thu làm chiến lợi phẩm

Xem đầy đủ từ "prize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

booty

UK/ˈbuːti/US/ˈbuti/

Xem đầy đủ từ "booty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loot

UK/luːt/US/lut/

Xem đầy đủ từ "loot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoils Danh từ

UK/spɔɪlz/US/spɔɪlz/

Nghĩa: Chiến lợi phẩm.

Xem đầy đủ từ "spoils": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiến lợi phẩm tiếng Anh là gì?

"chiến lợi phẩm" trong tiếng Anh là spoils of war (danh từ), spoil (danh từ), spoilt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.