Chiến lợi phẩm tiếng Anh là gì?
"chiến lợi phẩm" trong tiếng Anh là spoils of war (danh từ), spoil (danh từ), spoilt (danh từ).
spoils of war Danh từ
Nghĩa: Chiến lợi phẩm.
spoil Danh từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/
Nghĩa: Chiến lợi phẩm.
spoilt Danh từ
UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/
Nghĩa: Chiến lợi phẩm.
melon Danh từ
UK/ˈmɛlən/US/ˈmɛlən/
Nghĩa: Chiến lợi phẩm.
- to cut a melonchia lãi; chia chiến lợi phẩm
prize Danh từ
UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaɪ̯z/
Nghĩa: Chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...).
- to make prize of...tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm
- to become prizebị bắt, bị tịch thu làm chiến lợi phẩm
booty
UK/ˈbuːti/US/ˈbuti/
loot
UK/luːt/US/lut/
spoils Danh từ
UK/spɔɪlz/US/spɔɪlz/
Nghĩa: Chiến lợi phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Chiến lợi phẩm tiếng Anh là gì?
"chiến lợi phẩm" trong tiếng Anh là spoils of war (danh từ), spoil (danh từ), spoilt (danh từ).